- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
gây rối; quấy phá
中製造麻煩、破壞秩序zhìzào máfan、pòhuài zhìxù
Đừng gây rối!
gây rối; quấy phá
中故意破坏或干扰别人的事情gùyì pòhuài huò gānrǎo biéren de shìqing
Bạn đừng quấy rối!
gây rối; quấy phá
中製造麻煩、破壞秩序zhìzào máfan、pòhuài zhìxù
Đừng gây rối!
gây rối; quấy phá
中故意破坏或干扰别人的事情gùyì pòhuài huò gānrǎo biéren de shìqing
Bạn đừng quấy rối!
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
gây rối; quấy phá
gây rối; quấy phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
中故意制造麻烦或干扰gùyì zhìzào máfan huò gānrǎo
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中制造麻烦,让别人不安宁zhìzào máfan, ràng biérén búānníng
Xin đừng quấy rối!
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
中故意制造麻烦或干扰gùyì zhìzào máfan huò gānrǎo
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中制造麻烦,让别人不安宁zhìzào máfan, ràng biérén búānníng
Xin đừng quấy rối!