- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
Bạn đừng có làm bậy nữa!
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
tùy tiện; làm bừa bãi; làm lung tung
Bạn đừng làm bừa nữa!
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
Bạn đừng có làm bậy nữa!
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
tùy tiện; làm bừa bãi; làm lung tung
Bạn đừng làm bừa nữa!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.