- 扌thủ(tay)
- 宁ninh(yên tĩnh)
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
Tay không vặn được đùi, bạn cứ nghe lời anh ấy đi.
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
Tay không vặn được đùi, bạn cứ nghe lời anh ấy đi.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh; cánh tay không vặn lại được đùi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.