- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
Anh ấy đã có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.
trong lòng đã có sẵn mưu lược; có kế hoạch sẵn sàng [thành ngữ]
Anh ấy có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
Anh ấy đã có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.
trong lòng đã có sẵn mưu lược; có kế hoạch sẵn sàng [thành ngữ]
Anh ấy có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.