- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tính chủ động; tính năng động
Anh ấy rất năng động.
tính chủ động; năng động tính
tính chủ động; tính năng động
Anh ấy rất năng động.
tính chủ động; năng động tính
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chủ động; tính năng động
tính chủ động; tính năng động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.