- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
đồ uống tăng lực; nước tăng lực
Anh ấy thích uống nước tăng lực.
đồ uống tăng lực; nước tăng lực
Anh ấy thích uống nước tăng lực.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đồ uống tăng lực; nước tăng lực
đồ uống tăng lực; nước tăng lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.