- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
liệu pháp chỉnh cột sống (chiropractic)
Liệu pháp nắn xương có thể giúp giảm đau lưng.
liệu pháp chỉnh cột sống (chiropractic)
Liệu pháp nắn xương có thể giúp giảm đau lưng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
liệu pháp chỉnh cột sống (chiropractic)
liệu pháp chỉnh cột sống (chiropractic)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.