- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)
Bạn bị mất trí rồi à?
(khẩu) bị nước vào đầu; điên; ngớ ngẩn
Bạn bị điên à?
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
Bạn có phải bị ngớ ngẩn không?
đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)
Bạn bị mất trí rồi à?
(khẩu) bị nước vào đầu; điên; ngớ ngẩn
Bạn bị điên à?
(khẩu) ngốc nghếch; đầu óc có vấn đề; não có bọt
Bạn có phải bị ngớ ngẩn không?
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)
đầu óc vào nước; hâm; mất trí (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.