- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
móng chân
Móng chân của tôi rất dài.
móng chân
Móng chân của tôi rất dài.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
móng chân
móng chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.