- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất thực tế.
chân thực bước trên mặt đất; thực tế và chắc chắn [thành ngữ]
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất thực tế.
chân thực bước trên mặt đất; thực tế và chắc chắn [thành ngữ]
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.