- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
xe đạp
Tôi thích đạp xe đạp.
xe đạp
xe đạp
Tôi thích đạp xe đạp.
xe đạp
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe đạp
xe đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.