- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]
Anh ấy bị cháy nắng đến mức lột da tróc thịt.
vắt kiệt sức lực; làm đến lột da rơi thịt
Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc hết sức mình.
vắt kiệt sức lực; làm việc đến tróc da rơi thịt
lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]
Anh ấy bị cháy nắng đến mức lột da tróc thịt.
vắt kiệt sức lực; làm đến lột da rơi thịt
Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc hết sức mình.
vắt kiệt sức lực; làm việc đến tróc da rơi thịt
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]
lột da rụng thịt (chịu đựng gian khổ cực nhọc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc cật lực.
Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc cật lực.