- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát xác thành tiên; đầu thai thành tiên
Anh ấy thoát thai thành tiên, đạt được sự bất tử.
thoát xác thành tiên; đầu thai thành tiên
Anh ấy thoát thai thành tiên, đạt được sự bất tử.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thoát xác thành tiên; đầu thai thành tiên
thoát xác thành tiên; đầu thai thành tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.