- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.
mặt đỏ tía tai (tức giận cực độ) [thành ngữ]
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.
mặt đỏ tía tai (tức giận cực độ) [thành ngữ]
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.