- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
tội tham nhũng; tội hủ bại
Anh ta bị bắt vì tội tham nhũng.
tội tham nhũng; tội hủ bại
Anh ta bị bắt vì tội tham nhũng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội tham nhũng; tội hủ bại
tội tham nhũng; tội hủ bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.