- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)
Lưng anh ấy rất thẳng.
phần thắt lưng; (bóng) thế lực; chỗ dựa
Lưng anh ấy rất thẳng.
thế lực chống lưng; (bóng) chỗ dựa; lưng cứng
Anh ấy có chỗ dựa rất vững chắc.
thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)
Lưng anh ấy rất thẳng.
phần thắt lưng; (bóng) thế lực; chỗ dựa
Lưng anh ấy rất thẳng.
thế lực chống lưng; (bóng) chỗ dựa; lưng cứng
Anh ấy có chỗ dựa rất vững chắc.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)
thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.