- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
đau quặn bụng
Cô ấy cảm thấy đau quặn bụng.
đau quặn bụng
Cô ấy cảm thấy đau quặn bụng.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau quặn bụng
đau quặn bụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.