- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
Thủ thuật lấy thai ngôi mông là một phương pháp sinh nở.
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
Thủ thuật lấy thai ngôi mông là một phương pháp sinh nở.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.