- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
Anh ấy mắc chứng hoang tưởng.
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
Anh ấy mắc chứng hoang tưởng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.