ý; ý nghĩa; tư tưởng
中思想、看法或语言文字表达的内容sīxiǎng、kànfǎ huò yǔyán wénzì biǎodá de nèiróng
Từ này có nghĩa là gì?
Đó là một con thỏ hung ác.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Có một số người không đồng ý.
ý; ý nghĩa; tư tưởng
中思想、看法或语言文字表达的内容sīxiǎng、kànfǎ huò yǔyán wénzì biǎodá de nèiróng
Từ này có nghĩa là gì?
Đó là một con thỏ hung ác.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Có một số người không đồng ý.
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
ý; ý định; cảm giác; tâm trạng
中想法;感受;想要做的事xiǎngfǎ;gǎnshòu;xiǎngyào zuò de shì
Tôi không biết ý của anh ấy.
(viết tắt) Ý (Ý Đại Lợi)
中欧洲南部的国家,首都是罗马ōuzhōu nánbù de guójiā, shǒudu shì luómǎ
Tôi thích món ăn Ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
ý; ý định; cảm giác; tâm trạng
中想法;感受;想要做的事xiǎngfǎ;gǎnshòu;xiǎngyào zuò de shì
Tôi không biết ý của anh ấy.
(viết tắt) Ý (Ý Đại Lợi)
中欧洲南部的国家,首都是罗马ōuzhōu nánbù de guójiā, shǒudu shì luómǎ
Tôi thích món ăn Ý.