- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]
Anh ấy là một họa sĩ tự học thành tài.
tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]
Anh ấy là một họa sĩ tự học thành tài.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]
tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.