- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
tự chuốc lấy rắc rối; tự chuốc họa vào thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.