- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy sự xấu hổ; tự chuốc nhục vào thân
Anh ấy tự chuốc lấy sự khó chịu, không ai thèm để ý đến anh ấy.
tự rước lấy sự xấu hổ; tự chuốc lấy bẽ bàng
Bạn làm như vậy là tự chuốc lấy sự khó chịu.
tự chuốc lấy sự xấu hổ; tự chuốc nhục vào thân
Anh ấy tự chuốc lấy sự khó chịu, không ai thèm để ý đến anh ấy.
tự rước lấy sự xấu hổ; tự chuốc lấy bẽ bàng
Bạn làm như vậy là tự chuốc lấy sự khó chịu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
tự chuốc lấy sự xấu hổ; tự chuốc nhục vào thân
tự chuốc lấy sự xấu hổ; tự chuốc nhục vào thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.