- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
Nhú gai lưỡi là những nốt sần nhỏ trên lưỡi.
nhú lưỡi; gai lưỡi (cấu trúc trên bề mặt lưỡi chứa nụ vị giác)
Nhú lưỡi là cơ quan vị giác.
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
Nhú gai lưỡi là những nốt sần nhỏ trên lưỡi.
nhú lưỡi; gai lưỡi (cấu trúc trên bề mặt lưỡi chứa nụ vị giác)
Nhú lưỡi là cơ quan vị giác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.