- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
Âm đầu lưỡi trước là một loại phụ âm đầu trong bính âm tiếng Hán.
phụ âm đầu lưỡi-răng (z, c, s)
Âm đầu lưỡi trước là một loại phát âm trong bính âm tiếng Hán.
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
Âm đầu lưỡi trước là một loại phụ âm đầu trong bính âm tiếng Hán.
phụ âm đầu lưỡi-răng (z, c, s)
Âm đầu lưỡi trước là một loại phát âm trong bính âm tiếng Hán.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.