- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung [thành ngữ]
Anh ấy hy sinh vì lợi ích công cộng, đáng để chúng ta học hỏi.
hy sinh bản thân vì lợi ích chung [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì việc công, đáng để chúng ta học tập.
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung [thành ngữ]
Anh ấy hy sinh vì lợi ích công cộng, đáng để chúng ta học hỏi.
hy sinh bản thân vì lợi ích chung [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì việc công, đáng để chúng ta học tập.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung [thành ngữ]
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.