- 口khẩu(miệng, cửa miệng)
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tác phẩm nghệ thuật
中用艺术方法创作的作品yòng yìshù fāngfǎ chuàngzuò de zuòpǐn
Tác phẩm nghệ thuật này rất đẹp.
tác phẩm nghệ thuật
中用艺术手法创作的作品,如绘画、雕塑、音乐等yòng yìshù shǒufǎ chuàngzuò de zuòpǐn, rú huìhuà, diāosù, yīnyuè děng
tác phẩm nghệ thuật
tác phẩm nghệ thuật
中用艺术方法创作的作品yòng yìshù fāngfǎ chuàngzuò de zuòpǐn
Tác phẩm nghệ thuật này rất đẹp.
tác phẩm nghệ thuật
中用艺术手法创作的作品,如绘画、雕塑、音乐等yòng yìshù shǒufǎ chuàngzuò de zuòpǐn, rú huìhuà, diāosù, yīnyuè děng
tác phẩm nghệ thuật
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tác phẩm nghệ thuật
tác phẩm nghệ thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用艺术手法创作的作品yòng yìshù shǒuhuà chuàngzuò de zuòpǐn
中用艺术手法创作的作品yòng yìshù shǒuhuà chuàngzuò de zuòpǐn