cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
中一种草本植物,可以用来做艾灸yī zhǒng cǎoběn zhíwù, kěyǐ yònglái zuò àijiǔ
Ngải cứu có thể dùng để làm thuốc.
dùng để phiên âm
中用来标记外来词或人名的字母符号yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de zìmǔ fúhào
họ Ngải
cắt (cỏ); gặt (lúa)(kế thừa)
Anh ấy đang cắt cỏ.
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
中一种草本植物,可以用来做艾灸yī zhǒng cǎoběn zhíwù, kěyǐ yònglái zuò àijiǔ
Ngải cứu có thể dùng để làm thuốc.
dùng để phiên âm
中用来标记外来词或人名的字母符号yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de zìmǔ fúhào
họ Ngải
cắt (cỏ); gặt (lúa)(kế thừa)
Anh ấy đang cắt cỏ.
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
cắt (cỏ); gặt (lúa)
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.