- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)
Ngải cuộn là một loại thuốc đông y truyền thống.
điếu ngải (y học cổ truyền)
Ngải cuộn là một công cụ điều trị thường được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc.
điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)
Ngải cuộn là một loại thuốc đông y truyền thống.
điếu ngải (y học cổ truyền)
Ngải cuộn là một công cụ điều trị thường được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)
điếu ngải cứu; ngải cuộn (dùng trong cứu pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.