- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
que ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
Ngải điều là một loại thuốc Đông y.
que ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
Ngải điều là một loại thuốc Đông y.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
que ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
que ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.