- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Tôi đã trích một đoạn trong sách.
trích chép; trích dẫn
Tôi đã trích dẫn những phần hay của cuốn sách này.
trích đoạn; trích lục
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Tôi đã trích một đoạn trong sách.
trích chép; trích dẫn
Tôi đã trích dẫn những phần hay của cuốn sách này.
trích đoạn; trích lục
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.