- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
mùa lễ hội; thời kỳ lễ
Mùa Giáng sinh sắp đến rồi.
mùa lễ hội; thời kỳ lễ
Mùa Giáng sinh sắp đến rồi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
mùa lễ hội; thời kỳ lễ
mùa lễ hội; thời kỳ lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.