- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
bàn đạp ga; chân ga; cần ga
Bướm ga là một bộ phận quan trọng của động cơ.
bàn đạp ga; chân ga; cần ga
Bướm ga là một bộ phận quan trọng của động cơ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
bàn đạp ga; chân ga; cần ga
bàn đạp ga; chân ga; cần ga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.