- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chiếu sậy
Dùng chiếu cói vào mùa hè rất mát.
chiếu sậy
Dùng chiếu cói vào mùa hè rất mát.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chiếu sậy
chiếu sậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.