- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bánh bao xoắn hấp; hoa quyển (bánh mì hấp cuộn xoắn kiểu Trung Quốc)
Tôi thích ăn bánh hoa cuốn.
bánh bao xoắn hấp; hoa quyển (bánh mì hấp cuộn xoắn kiểu Trung Quốc)
Tôi thích ăn bánh hoa cuốn.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
bánh bao xoắn hấp; hoa quyển (bánh mì hấp cuộn xoắn kiểu Trung Quốc)
bánh bao xoắn hấp; hoa quyển (bánh mì hấp cuộn xoắn kiểu Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.