- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh
Trong danh sách không có tên anh ấy.
tên trong danh sách; danh sách tên
Xin hãy viết tên của bạn vào danh sách.
tên nghề của gái mại dâm; bí danh; biệt danh
tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh
Trong danh sách không có tên anh ấy.
tên trong danh sách; danh sách tên
Xin hãy viết tên của bạn vào danh sách.
tên nghề của gái mại dâm; bí danh; biệt danh
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh
tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy có một cái hoa danh.
bí danh; biệt danh; tên giả
Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.
biệt danh; bí danh; tên giả
Anh ấy có một biệt danh.
Cô ấy có một cái hoa danh.
bí danh; biệt danh; tên giả
Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.
biệt danh; bí danh; tên giả
Anh ấy có một biệt danh.