- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
vải tweed; vải kẻ sọc (loại vải may âu phục)
Chiếc áo này làm bằng vải hoa nỉ.
vải tweed; vải kẻ sọc (loại vải may âu phục)
Chiếc áo này làm bằng vải hoa nỉ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
vải tweed; vải kẻ sọc (loại vải may âu phục)
vải tweed; vải kẻ sọc (loại vải may âu phục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.