- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
mèo tam thể; mèo vằn
Tôi có một con mèo tam thể.
mèo tam thể; mèo vằn
Tôi có một con mèo tam thể.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo tam thể; mèo vằn
mèo tam thể; mèo vằn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.