- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật
Cô ấy hát hoa khoang rất hay.
giọng hoa mỹ; coloratura (kỹ thuật hát với nhiều nốt trang trí)
Cô ấy hát coloratura rất hay.
kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật
Cô ấy hát hoa khoang rất hay.
giọng hoa mỹ; coloratura (kỹ thuật hát với nhiều nốt trang trí)
Cô ấy hát coloratura rất hay.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật
kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.