- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)
Loại hoa văn này rất đẹp.
màu sắc và hoa văn; chủng loại (bài, cờ); chất (trong bài)
Màu sắc và thiết kế của bộ quần áo này rất đẹp.
chất bài (trong bộ bài)
màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)
Loại hoa văn này rất đẹp.
màu sắc và hoa văn; chủng loại (bài, cờ); chất (trong bài)
Màu sắc và thiết kế của bộ quần áo này rất đẹp.
chất bài (trong bộ bài)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)
màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn thích hoa văn nào?
Bạn thích hoa văn nào?