- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa cỏ; hoa kiểng
Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ.
hoa cỏ; hoa kiểng
Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
hoa cỏ; hoa kiểng
hoa cỏ; hoa kiểng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.