- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa và chim; tranh hoa điểu
Cô ấy thích vẽ tranh hoa điểu.
hoa và chim; tranh hoa điểu
Cô ấy thích vẽ tranh hoa điểu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
hoa và chim; tranh hoa điểu
hoa và chim; tranh hoa điểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.