- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chiếu sậu
Chiếu cói này cũ lắm rồi.
chiếu sậu
Chiếu cói này cũ lắm rồi.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
chiếu sậu
chiếu sậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.