- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
việc khổ cực; công việc nặng nhọc
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; việc gian khổ
Đây là một việc khó khăn.
việc khổ cực; công việc nặng nhọc
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; việc gian khổ
Đây là một việc khó khăn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc khổ cực; công việc nặng nhọc
việc khổ cực; công việc nặng nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.