- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
(văn) vị đắng; lời nói thẳng thắn (thuốc hay thường đắng miệng)
Thuốc này rất đắng.
lời khuyên/cảnh báo chân thành và tha thiết; (bóng) lời nói đắng cay nhưng thật lòng
Anh ấy đã khuyên tôi một cách chân thành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
(văn) vị đắng; lời nói thẳng thắn (thuốc hay thường đắng miệng)
Thuốc này rất đắng.
lời khuyên/cảnh báo chân thành và tha thiết; (bóng) lời nói đắng cay nhưng thật lòng
Anh ấy đã khuyên tôi một cách chân thành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
(văn) vị đắng; lời nói thẳng thắn (thuốc hay thường đắng miệng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.