- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
số phận khổ cực; số khổ; bất hạnh
Cô ấy là một người phụ nữ khổ mệnh.
số phận khổ cực; khổ số
Cô ấy là một người phụ nữ có số phận cay đắng.
số phận hẩm hiu; khổ mệnh; bất hạnh
số phận khổ cực; số khổ; bất hạnh
Cô ấy là một người phụ nữ khổ mệnh.
số phận khổ cực; khổ số
Cô ấy là một người phụ nữ có số phận cay đắng.
số phận hẩm hiu; khổ mệnh; bất hạnh
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận khổ cực; số khổ; bất hạnh
số phận khổ cực; số khổ; bất hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.