- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)
amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)
amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.