- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
(lóng) nhà tù; trại giam
Anh ta bị tống vào tù.
(lóng) nhà tù; trại giam
Anh ta bị tống vào tù.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
(lóng) nhà tù; trại giam
(lóng) nhà tù; trại giam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.