- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
Cây khổ ngải là một loại thảo dược.
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
Cây khổ ngải là một loại thảo dược.
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.