- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cây xoan (Melia azedarach)
Cây khổ linh nở hoa vào mùa xuân.
cây xoan (Melia azedarach)
Cây khổ linh nở hoa vào mùa xuân.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cây xoan (Melia azedarach)
cây xoan (Melia azedarach)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.